ngụy trang

Học thuật
Thân thiện
ngụy trang

Một con thỏ nâu ngụy trang trong đám lá khô.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Che đậy, biến đổi hình dạng bên ngoài (thường bằng cách phủ lên, trang trí thêm) để làm cho một người, một vật hoặc một nơi chốn trông giống với môi trường xung quanh hoặc một thứ khác, nhằm mục đích đánh lừa, không bị phát hiện. Hành động này thường được thực hiện với ý đồ quân sự, tình báo hoặc để săn bắn.
    • (Nghĩa rộng) Giấu giếm, che đậy bản chất, cảm xúc hoặc ý định thật sự bằng một vẻ bề ngoài giả tạo.
  2. Danh từ:

    • Hành động ngụy trang.
    • Tình trạng, hình thức đã được ngụy trang.
    • Vật liệu, phương tiện dùng để ngụy trang (như lưới, cành cây, sơn...).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người lính ngụy trang khẩu súng bằng bùn cây. (Hành động che giấu vật thể.)
    • Con tắc kè khả năng ngụy trang để hòa lẫn vào màu sắc của vỏ cây. (Hành động tự biến đổi để ẩn mình.)
    • Anh ta ngụy trang sự lo lắng bằng một nụ cười. (Hành động che giấu cảm xúc thật.)
  • Danh từ:
    • Chiếc xe tăng được phủ ngụy trang rất kỹ lưỡng. (Tình trạng đã được che giấu.)
    • Lớp ngụy trang này rất hiệu quả, gần như không thể phát hiện từ trên không. (Lớp vật liệu dùng để che đậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngụy trang tinh vi/hoàn hảo": chỉ sự ngụy trang được thực hiện rất khéo léo, khó bị nhận ra.
    • Tổ quân báo đặt trạm quan sát với sự ngụy trang tinh vi ngay sát vị trí địch.
  • Dùng trong sinh học: chỉ hiện tượng động/thực vật màu sắc, hình dạng giống với môi trường để tự vệ hoặc săn mồi.
    • Hiện tượng ngụy trang trong tự nhiên một dụ tuyệt vời của quá trình tiến hóa.
Biến thể từ liên quan
  • Sự ngụy trang (danh từ): nhấn mạnh vào hành động hoặc khái niệm.
    • Sự ngụy trang của điệp viên đó đã đánh lừa được mọi người.
  • Ngụy trang học (danh từ): chuyên ngành nghiên cứu về các phương pháp kỹ thuật ngụy trang.
  • Vật ngụy trang (danh từ): vật dụng dùng để che đậy.
  • Cải trang (động từ): thay đổi trang phục, ngoại hình để trông như một người khác (thường không nhấn mạnh việc hòa lẫn với môi trường như "ngụy trang").
Từ đồng nghĩa
  • Che giấu: làm cho không thấy được (nghĩa rộng, không nhất thiết dùng hình thức giả tạo để hòa lẫn).
  • Ẩn nấp: trốn, núp để khỏi bị thấy (nhấn mạnh vào việc giấu mình).
  • Nguỵ tạo (trong một số ngữ cảnh): tạo ra cái giả để thay thế cái thật (thường dùng cho tài liệu, chứng cứ).
Từ trái nghĩa
  • Phơi bày: để lộ ra, cho thấy .
  • Lộ diện: xuất hiện bị nhận ra.
  • Bộc lộ: để lộ ra (thường cảm xúc, bản chất).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lột bỏ lớp ngụy trang: vạch trần, phơi bày sự thật đằng sau vẻ bề ngoài giả tạo.
    • Bài điều tra đã lột bỏ lớp ngụy trang của công ty đó.
  • Dưới lớp ngụy trang của...: được che đậy bởi một hình thức, danh nghĩa nào đó.
    • Hắn hành động dưới lớp ngụy trang của một nhà từ thiện.
ngụy trang

Một con thỏ nâu ngụy trang trong đám lá khô.

  1. NGuỵ TraNG Che đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa: cỗ trọng pháo bằng cành cây.NGUYêN.- t, ph. Trước kia (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ): Nguyên trưởng phòng hành chính; Anh ta nguyên nông dân, nay quân nhân.NGUYên.- t. 1. Còn như khi mới được tạo nên, làm ra: áo mới nguyên. 2. "Nguyên khai" nói tắt: Dầu nguyên.NGuYêN.- d. Người đi kiện: Bên nguyên đòi bên bị bồi thường.NGUYÊN áN.- Đề án đầu tiên.

Từ chứa "ngụy trang"